Kaori Dict

キャッチ

kyatchi

N1

JLPT N1 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.bắt; thu thập; nhận; bắt bóng
  1. danh từdanh từ + する

    1.catch; catching; obtaining (e.g. information); receiving (e.g. radio transmission or phone call)

  2. danh từdanh từ + するbaseball

    2.catch

  3. danh từ

    3.shop tout; puller-in

  4. danh từdanh từ + する

    4.catching (in swimming and boating); catching the water

  5. danh từbaseball

    5.catcher

  6. danh từviết tắtkhẩu ngữ

    6.call waiting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He caught the ball with his left hand.

  • Catch the ball!

  • I am still clumsy catching batons thrown high up.

  • I threw a ball to my dog and he caught it in his mouth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

キャッチ — bắt; thu thập; nhận; bắt bóng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict