キャッチ
kyatchi
N1
意味Nghĩa
- 1.bắt; thu thập; nhận; bắt bóng
- danh từdanh từ + する
1.catch; catching; obtaining (e.g. information); receiving (e.g. radio transmission or phone call)
- danh từdanh từ + するbaseball
2.catch
- danh từ
3.shop tout; puller-in
- danh từdanh từ + する
4.catching (in swimming and boating); catching the water
- danh từbaseball
5.catcher
- danh từviết tắtkhẩu ngữ
6.call waiting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は左手でボールをキャッチした。
He caught the ball with his left hand.
- ボールをキャッチしろ!
Catch the ball!
- 私はいまだに高く上げたバトンをうまくキャッチできない。
I am still clumsy catching batons thrown high up.
- うちの犬にボールを投げたらさ、口でキャッチしたんだよ。
I threw a ball to my dog and he caught it in his mouth.