Kaori Dict

クイズ

kuizu

N1

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.câu đố; trắc nghiệm
  1. danh từ

    1.quiz

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I can make nothing of this quiz.

  • The quiz show follows the 7 o'clock news.

  • The boy took great pains to solve the quiz.

  • The boy took great pains to solve the quiz.

  • It was easy for him to answer the quiz.

  • We enjoyed the quiz show on television last night.

  • Even though it is an unnecessarily difficult quiz show, the prize money is surprisingly little.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

クイズ — câu đố; trắc nghiệm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict