チェンジ
chenji
N1
意味Nghĩa
- 1.thay đổi; hoán đổi; chuyển hướng
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.change; changing
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.exchange (e.g. of goods)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từsports
3.change of sides (in baseball, American football, etc.)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từviết tắtsports
4.switching ends (in tennis, volleyball, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 坂道でギアーをチェンジしたよ。
I changed gear as the road sloped.
- あの子、髪を切ってイメージチェンジしたのかな。
I think that girl cut her hair to give herself a new look.
- 俺キーチェンジしたら音取れないんだよね。原曲のキーで行ってたまにオクターブ下げて歌うっていう方がいい。
If I change key, I can't hold the pitch. It's better if we go with the original key, and I sometimes sing an octave lower.