嫌というほど
いやというほど
iyatoiuhodo
Cách viết khác: 嫌と言う程 · Cách đọc khác: イヤというほど
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữdanh từphó từ
1.(more than) enough; too much
- cụm từ / thành ngữphó từ
2.bitterly; extremely; keenly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いやというほど見てきたから分かる。
I've seen it a million times.