Kaori Dict

飛びつく

とびつく

tobitsuku

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to jump at; to leap at; to fly at; to spring at; to pounce on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I readily grasped at his proposal.

  • I thought you'd jump at the chance.

  • He grabbed the chance to get a job.

  • The opportunity was grasped at immediately.

  • If you bite at it, you're a fool.

  • The dog leaped at a stranger.

  • I'm sure he'll catch at this offer.

  • You must not jump to conclusions.

  • He engages himself in every new project.

  • A dog suddenly jumped at me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飛びつく (とびつく) — to jump at; to leap at; to fly at; to spring at; to pounce on | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict