Kaori Dict

ビラ

bira

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 133

Nghĩa

  1. 1.tờ rơi; quảng cáo
  1. danh từ

    1.villa; holiday house

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This time I stayed for the first time in a private villa, and it was really quite something.

  • He put up a notice about the change in price.

  • He stuck the notice on the board with tacks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ビラ — tờ rơi; quảng cáo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict