Kaori Dict

ブル

buru

N1

JLPT N1 · Bài 105

Nghĩa

  1. 1.
  1. danh từ

    1.bull

  2. danh từstock market

    2.bull

  3. danh từviết tắt

    3.bulldog

  4. danh từviết tắt

    4.bulldozer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You're ugly.

  • I'm not going to hit you.

  • She hit him again and again.

  • To be honest, I don't know.

  • He likes to posture as an intellectual.

  • Please don't pop the blisters.

  • I got blisters from the burn.

  • He dropped in on me yesterday.

  • He acts like a tough guy.

  • My sunburn has started to blister.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ブル — bò | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict