Kaori Dict

/N1 · Bài 105

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ふりだしfuridashi

    điểm khởi đầu; bắt đầu; phát hành; gieo

  2. 2
    ふりょうfuryouBẤT LƯƠNG

    kém chất lượng

  3. 3
    ふりょくfuryokuPHÙ LỰC

    lực nổi

  4. 4
    ぶりょくburyokuVÕ LỰC

    VÕ LỰC: sức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang; quyền lực quân sự; sức mạnh chiến tranh

  5. 5
    buru

  6. 6
    ふるわせるfuruwaseru

    làm rung; làm dao động; làm run

  7. 7
    ぶれいbureiVÔ LỄ

    thô lỗ; không lịch sự; bất kính

  8. 8
    ふろくfurokuPHÓ LỤC

    phụ lục; kèm theo; thêm vào

  9. 9

    mặt trước; quầy lễ tân

  10. 10
    ふんがいfungaiPHẪN KHÁI

    phẫn khải

  11. 11
    ぶんかざいbunkazaiVĂN HOÁ TÀI

    encultural assets, cultural property

  12. 12
    ぶんぎょうbungyouPHÂN NGHIỆP

    endivision of labor, specialization, assembly-line production

  13. 13
    ぶんごbungoVĂN NGỮ

    enwritten language, literary language

  14. 14
    ぶんさんbunsanPHÂN TÁN

    endispersion, decentralization, variance (statistics)

  15. 15
    ぶんしbunshiPHÂN TỬ

    ennumerator, molecule

  16. 16
    ふんしつfunshitsuPHÂN THẤT

    enlosing something

  17. 17
    ふんしゅつfunshutsuPHUN XUẤT

    enspewing, gushing, spouting

  18. 18
    ぶんしょbunshoVĂN THƯ

    tài liệu; giấy tờ; văn bản

  19. 19
    ふんそうfunsouPHÂN TRANH

    endispute, trouble, strife

  20. 20

    đầy

Câu ví dụ trong bài

  • We were back to square one.

  • Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?

  • Salt water is more buoyant than fresh water.

  • We should not resort to arms to settle international disputes.

  • You're ugly.

  • Her voice was shaking with anger.

  • I can't stand his impoliteness.

  • The free gift this month is an anime DVD.

  • Please check your valuables at the front desk.

  • Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 105 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict