Kaori Dict

憤慨

ふんがい

fungai

N1

Âm Hán-Việt: PHẪN KHÁI

JLPT N1 · Bài 105

Nghĩa

  1. 1.phẫn khải
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.indignation; resentment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.

    She was indignant at the way her son had been treated.

  • He resented his friend's action.

  • She smarted from the insult.

  • His indignation got the better of him.

  • The boy was fed up with being treated as a burden.

  • The youngster resented being treated as a coward.

  • I am indignant about the way he treated me.

  • Parents who beat their children really make my blood boil.

  • She was indignant when I said she was lying.

  • The truth is incontrovertible. Panic may resent it, ignorance may deride it, malice may distort it, but there it is.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

憤慨 (ふんがい) — phẫn khải | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict