Kaori Dict

不良

ふりょう

furyou

N1

Âm Hán-Việt: BẤT LƯƠNG

JLPT N1 · Bài 105

Nghĩa

  1. 1.kém chất lượng
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.bad; poor; inferior; defective

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な

    2.delinquent; hoodlum; hooligan

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?

    What shall we do with this delinquent girl?

  • He fell into bad company.

  • The delinquents knocked him down and stole his wallet.

  • I have gas indigestion.

  • Tom is absent due to poor health.

  • A dry spell accounts for the poor crop.

  • He was suspended from school for a week for bad conduct.

  • The stock they sold buyers was a lemon.

  • When we eat too much, we suffer from indigestion.

  • The delinquent boy was arraigned for stealing a bicycle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不良 (ふりょう) — kém chất lượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict