Kaori Dict

無礼

ぶれい

burei

N1

Âm Hán-Việt: VÔ LỄ

JLPT N1 · Bài 105

Nghĩa

  1. 1.thô lỗ; không lịch sự; bất kính
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.rudeness; impoliteness; discourtesy; insolence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I can't stand his impoliteness.

  • He is a rude person.

  • I was rude.

  • He apologized for his rudeness.

  • He made a rude reply.

  • He apologized to me for his rudeness.

  • His rudeness made me burn with anger.

  • I was taken aback by his rudeness.

  • Who cares about bad manners?

  • I can't put up with his insolence.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無礼 (ぶれい) — thô lỗ; không lịch sự; bất kính | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict