レース
reesu
N1
意味Nghĩa
- 1.đua; lưới; ren
- danh từ
1.race
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 足をけがしていたので彼はレースに勝てなかった。
Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.
His bad leg prevented him from winning the race.
- あのレースは八百長だった。
The race was fixed.
- 彼はレースに参加した。
He took part in the race.
- トムはレースに勝った。
Tom won the race.
- レース観戦は楽しいよ。
It's fun to watch the race.
- 彼はレースで1着だった。
He took the first place in the race.
- レースの後、疲れ果てた。
I was exhausted after running the race.
- 彼はそのレースに参加した。
He took part in the race.
- レースは写真判定となった。
The race was a photo finish.
- 彼がまたそのレースに勝った。
He won the race again.