Kaori Dict

レギュラー

regyuraa

N1

JLPT N1 · Bài 128

Nghĩa

  1. 1.định kỳ; tiêu chuẩn; cầu thủ thường xuyên
  1. bổ nghĩa đứng trước danh từ

    1.regular; standard

  2. danh từviết tắt

    2.regular player (on a team); regular guest (on a TV show); (a) regular

  3. danh từviết tắt

    3.regular (gasoline)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Fill it with regular, please.

  • He was a regular member of the soccer club.

  • Fill her up with regular. I'll be paying in cash.

  • Five gallons of regular, please.

  • Does this car use regular or premium?

  • I'd like a full tank of regular unleaded.

  • Ten dollars of regular unleaded, please.

  • If I'm to become a regular, I have to work twice as hard as the rest.

  • Excuse me, I'd like a double scoop of mint chocolate chip and orange sherbet in a regular-size cone please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

レギュラー — định kỳ; tiêu chuẩn; cầu thủ thường xuyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict