付する
ふする
fusuru
Cách viết khác: 附する
意味Nghĩa
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
1.to affix; to append; to attach
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
2.to entrust; to refer; to handle (as such)
- động từ đuôi する đặc biệttự động từ
3.to follow (the leader)
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
4.to submit (a document, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 真相は絶対秘密に付されている。
The truth of the matter is kept absolutely secret.