Kaori Dict

扱い

あつかい

atsukai

N1

JLPT N1 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.cách xử lý; đối xử; xử lý; quản lý
  1. danh từ

    1.treatment; service; dealing (with); handling; management

  2. danh từ

    2.handling (of a machine, tool, etc.); operation; use

  3. hậu tố danh từ

    3.treating as; treating like

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.

    She was indignant at the way her son had been treated.

  • Mày có thể đừng đối xử với tao như trẻ con chỉ vì tao dốt tiếng Anh nữa được không?

    Would you stop treating me like a child just because I suck at English?

  • This inn gives good service.

  • He was careless in handling his pistol.

  • The boy was fed up with being treated as a burden.

  • It all depends how you handle it.

  • I'm not a kid.

  • Don't treat me like I am a disease.

  • Don't treat me like a kid.

  • Don't treat me like a child.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

扱い (あつかい) — cách xử lý; đối xử; xử lý; quản lý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict