Kaori Dict

埠頭

ふとう

futou

Âm Hán-Việt: PHỤ ĐẦU

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.pier; wharf; quay; dock

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Jim went fishing from the pier.

  • He was sitting on the quay.

  • All at once the ship left the pier.

  • There was no one on the dock.

  • She pushed him off the pier.

  • I'm staying at a hotel near the pier.

  • The ship sounded its whistle and pulled away from the wharf.

  • We won't be able to arrive at the harbor in time. Let's take a shortcut.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埠頭 (ふとう) — pier; wharf; quay; dock | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict