Kaori Dict

ぶどう酒

ぶどうしゅ

budoushu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(grape) wine

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn không được cho nước vào rượu nho.

    You should not adulterate wine with water.

  • Wine made here is very famous.

  • They have no more wine.

  • Give me a bottle of wine.

  • She likes wine.

  • We make grapes into wine.

  • Wine is not to my taste.

  • His present is a bottle of wine.

  • John drank many bottles of wine.

  • I like red wine better than white.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ぶどう酒 (ぶどうしゅ) — (grape) wine | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict