腹ばい
はらばい
harabai
Cách viết khác: 腹這い
意味Nghĩa
- danh từ
1.lying on one's belly; crawling on one's belly; belly crawl
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その男の子はテレビを見ながら腹這いに寝そべっていた。
The boy was lying on his stomach watching TV.
- 広大な氷の上では腹ばいになって寝る。
On the open ice a bear may lie on its stomach.