Kaori Dict

文殊

もんじゅ

monju

Âm Hán-Việt: VĂN THÙ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từBuddhism

    1.Manjushri; Manjusri; Bodhisattva that represents transcendent wisdom

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.

    Let's all think on this together and we might be able to come up with some good ideas. They say two heads are better than one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

文殊 (もんじゅ) — Manjushri; Manjusri; Bodhisattva that represents transcendent wisdom | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict