Kaori Dict

縫いぐるみ

ぬいぐるみ

nuigurumi

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.stuffed toy; stuffed animal; plush toy; soft toy; cuddly toy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Em trai tôi lúc nào cũng ngủ với gấu bông.

    My little brother always sleeps with his teddy bear.

  • The little girl was crying for the teddy bear.

  • Tom is like a big teddy bear.

  • Tsubaki loves stuffed animals, right?

  • Tom always sleeps hugging his teddy bear.

  • All girls love teddy bears.

  • I'm not a real fish, I'm just a mere plushy.

  • Tom can't sleep without his teddy bear.

  • Tom takes his teddy bear with him wherever he goes.

  • This stuffie is orange and a fox: two of my favorite things combined!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

縫いぐるみ (ぬいぐるみ) — stuffed toy; stuffed animal; plush toy; soft toy; cuddly toy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict