忘る
わする
wasuru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るcổ
1.to lose something
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- きっと彼は本性を現わすよ。
Chắc chắn anh ta sẽ bộc lộ bản tính của mình.
I'm sure he will reveal his true nature.
わする
wasuru
1.to lose something
Chắc chắn anh ta sẽ bộc lộ bản tính của mình.
I'm sure he will reveal his true nature.