Kaori Dict

忘れっぽい

わすれっぽい

wasureppoi

Nghĩa

  1. tính từ đuôi い

    1.forgetful

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom hay quên nhỉ.

    Tom is very forgetful, isn't he?

  • Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

    My grandmother was gradually becoming forgetful and frail.

  • Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.

    He was becoming forgetful, which bothered him a lot.

  • We become forgetful as we grow older.

  • He is apt to forget.

  • I've got the memory of a goldfish.

  • Tom is forgetful.

  • I've been forgetful lately.

  • Recently, I have been forgetting things.

  • You're forgetful, aren't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忘れっぽい (わすれっぽい) — forgetful | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict