Kaori Dict

頬っぺ

ほっぺ

hoppe

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kanangôn ngữ trẻ con

    1.cheek

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Má cô ấy đỏ bừng lên.

    Her cheeks were bright red.

  • She gave me a peck on the cheek.

  • I'd like to kiss your cheeks.

  • Don't pinch my cheeks.

  • It was only a kiss on the cheek.

  • Your cheeks are so soft.

  • She kissed him on the cheek.

  • He kissed me on the cheek.

  • Do you have a fever? You look flushed.

  • Mary kissed Tom on the cheek.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頬っぺ (ほっぺ) — cheek | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict