Kaori Dict

スカート

sukaato

N5

JLPT N5 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.váy
  1. danh từ

    1.skirt

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy thích váy ngắn.

    She likes short skirts.

  • Mọi người thường nói tôi không hợp với váy.

    I'm often told I don't look good in a skirt.

  • I like your sarong style skirt.

  • Your skirt is too short.

  • This skirt is cheap.

  • I normally wear skirts.

  • I want to buy this skirt.

  • My skirt is too long.

  • Isn't that skirt too short?

  • Is the skirt not too short?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

スカート — váy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict