睦まじい
むつまじい
mutsumajii
意味Nghĩa
- tính từ đuôi い
1.harmonious (couple, family, etc.); happy; affectionate; friendly; intimate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 結婚は、睦まじければ理想郷、争い絶えねば生き地獄。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.
- 姉妹は睦まじく暮らした。
The sisters lived in harmony with each other.
- トムとメアリーは仲睦まじく暮らしている。
Tom and Mary live a harmonious life together.