Kaori Dict

本州

ほんしゅう

honshuu

Âm Hán-Việt: BẢN CHÂU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Honshū (largest of the four main islands of Japan); Honshu

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Are you aware that Okinawa is closer to China than to Honshu?

  • Hokkaido is to the north of Honshu.

  • It's forty kilometers from the island to the mainland.

  • The main islands of Japan are Hokkaido, Shikoku, Honshu and Kyushu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

本州 (ほんしゅう) — Honshū (largest of the four main islands of Japan); Honshu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict