欲しい
ほしい
hoshii
N5
意味Nghĩa
- 1.muốn; cần; mong; khao khát
- tính từ đuôi い
1.wanting (to have); desiring; wishing for
- tính từ đuôi いtrợ tính từthường viết bằng kana
2.I want (you, them, etc.) to (do)
after the -te form of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何が欲しいの?
Bạn muốn gì?
What do you want?
- あの鞄が欲しい。
Tôi muốn cái cặp đó.
I want that bag.
- 君は何が欲しいの?
Bạn muốn gì?
What do you want?
- 何が欲しいと思う?
Bạn nghĩ tôi muốn gì?
What do you think I want?
- ナイフが一丁欲しい。
Tôi muốn một con dao.
I want a knife.
- 具体的に話して欲しい。
Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.
I want specific information.
- 何か飲み物が欲しいな。
Tôi muốn uống gì đó.
I want something to drink.
- もっとたくさん欲しい。
Tôi muốn nhiều hơn.
I want a lot more.
- 新しいスマホが欲しい。
Tôi muốn một cái điện thoại mới.
I want to buy a new smartphone.
- 何か食べるものがほしい。
Tôi muốn một thứ gì đó để ăn.
I want something to eat.