満ち干
みちひ
michihi
Cách viết khác: 満干 · Cách đọc khác: まんかん
意味Nghĩa
- danh từ
1.ebb and flow
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 潮の満ち干は月の運行に左右される。
The rise and fall of the sea is governed by the moon.
みちひ
michihi
Cách viết khác: 満干 · Cách đọc khác: まんかん
1.ebb and flow
The rise and fall of the sea is governed by the moon.