Kaori Dict

目まぐるしい

めまぐるしい

memagurushii

Nghĩa

  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.dizzying (speed, changes, etc.); rapid; drastic; bewildering; hectic; bustling (e.g. world)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We've had all kinds of weather over the past few days.

  • We've had all kinds of weather over the past few days.

  • Life today is fast-moving and complex.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目まぐるしい (めまぐるしい) — dizzying (speed, changes, etc.); rapid; drastic; bewildering; hectic; bustling (e.g. world) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict