Kaori Dict

久しい

ひさしい

hisashii

N1

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.cũ kỹ; lâu ngày; đã lâu; thời gian dài
  1. tính từ đuôi い

    1.long (time that has passed); old (story)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.

    It's been a long time since I've had a real vacation.

  • Pride will have a fall.

  • I haven't seen him for a long time.

  • This custom became extinct a long time ago.

  • I haven't seen you for a long time.

  • I have not seen him for a long time.

  • The practice has long been done away with.

  • It's been a long time since I last spoke French.

  • It's such a long time since he left school.

  • Please forgive me for not having written for a long time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

久しい (ひさしい) — cũ kỹ; lâu ngày; đã lâu; thời gian dài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict