Kaori Dict

雄鶏

おんどり

ondori

Âm Hán-Việt: HÙNG DUẬT

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.male bird

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.cock; rooster

    esp. 雄鶏

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is the hen that makes the rooster crow.

  • Every morning, the rooster crows.

  • The rooster crows at sunrise.

  • "Don't say such rubbish!" said the farmer.

  • It is a sad house where the hen crows louder than the cock.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雄鶏 (おんどり) — male bird | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict