Kaori Dict

みどり

midori

N5

Âm Hán-Việt: LỤC

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.xanh; cây xanh; rừng
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.green

  2. danh từ

    2.greenery; verdure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

    Push the green button, and the light goes on.

  • There's a lot of greenery in Tokyo Midtown!

  • Can you tell green from blue?

  • It's green.

  • The hill is always green.

  • The mountain is green.

  • The table is green.

  • Green is associated with grass.

  • He likes green the best.

  • I painted the fence green.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

緑 (みどり) — xanh; cây xanh; rừng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict