Kaori Dict

立ちすくむ

たちすくむ

tachisukumu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to be petrified; to be unable to move; to be paralyzed (with horror); to be stupefied (with amazement)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Fear of falling caused him to freeze.

  • He was paralyzed with terror.

  • He was paralyzed by fear.

  • Tom was paralyzed with terror.

  • Sami was paralyzed by fear.

  • The child was paralyzed with fear.

  • Yanni was paralyzed by fear.

  • Mary was paralyzed with fear.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

立ちすくむ (たちすくむ) — to be petrified; to be unable to move; to be paralyzed (with horror); to be stupefied (with amazement) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict