両脚
りょうあし
ryouashi
Âm Hán-Việt: LƯỠNG CƯỚC
Cách đọc khác: りょうきゃく
意味Nghĩa
- danh từ
1.both legs
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 自転車に乗っていて両脚を折った。
I broke both my legs riding a bicycle.
りょうあし
ryouashi
Âm Hán-Việt: LƯỠNG CƯỚC
Cách đọc khác: りょうきゃく
1.both legs
I broke both my legs riding a bicycle.