両
Lưỡng · Lạng
lưỡng; hai; cả hai
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- リョウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- てるふたつ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- もろ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #247 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 1
- Từ JLPT chứa chữ
- 7
- Pinyin
- liang3
- Tiếng Hàn
- 량
lưỡng; hai; cả hai
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cha mẹ; bố mẹ
hai bên
đổi tiền; đổi ngoại tệ
cả hai bên; hai phía; hai bên; (LƯỠNG TRẮC)
cả hai; hai tay; hai bên; đếm xe; đồng rượu; đồng tiền
lưu lặp
hai cực
một xe; một đồng tiền
en(wheeled) vehicle; car; (railroad) car; (railway) carriage; rolling stock
thập lương; hạng hai trong sumo
cả hai viện; cả hai phòng
cả hai bờ; hai bờ
cả hai mắt; đôi mắt
cả hai quân; hai đội
cả hai quốc; hai nước
cả hai họ; hai người
cả hai; hai người; hai vật
cả hai tay; hai tay
cả hai đảng; hai đảng
cả hai ngày; hai ngày
cả hai mặt; hai mặt
hai anh hùng; hai người xuất chúng
cả hai cánh; hai cánh
hai bánh xe; cặp bánh
cả hai luận; hai quan điểm
cả hai cánh tay; hai cánh tay
cả hai chân
cả hai đầu
enkilling two birds with one stone; serving two ends
encutting in two with a single stroke · taking decisive action; dealing with decisively; cutting the (Gordian) knot
en(a) day or two
en(a) year or two
enarguments for and against; pros and cons; mixed reception; mixed reviews
enmilitary convoy
enboth houses of the Diet
endouble-edged (e.g. sword blade); double-beveled (e.g. kitchen knife) · double-edged blade
endouble-edged sword
enamphibious
englabrous sarcandra herb (Sarcandra glabra) · very large sum (of money); very high value
enbox of 1000 ryō
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).