Kaori Dict

愚痴

ぐち

guchi

N1

Âm Hán-Việt: NGU SI

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.phàn nàn; đàn buồn
  1. danh từ

    1.idle complaint; grumble

  2. danh từtính từ đuôi なBuddhism

    2.moha (ignorance, folly)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.

    I don't want to hear any more of your complaining.

  • Stop grumbling.

  • I don't want to hear any complaints.

  • There is no end to his complaining.

  • I'm fed up with her grumbling.

  • He is really a nitpicker.

  • He is always complaining.

  • My mother almost never complains.

  • I'm getting sick of hearing you complain.

  • I'm tired of your everlasting grumbles.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愚痴 (ぐち) — phàn nàn; đàn buồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict