Kaori Dict

くき

kuki

N1

Âm Hán-Việt: HÀNH

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.gân; thân cây
  1. danh từ

    1.stalk; stem

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The stalk is a little bigger around than your little finger.

  • A rose has thorns on its stem.

  • On days where there's a typhoon, there's a risk the stalks will break, so they must be reinforced.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

茎 (くき) — gân; thân cây | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict