Kaori Dict

聾者

ろうしゃ

rousha

Âm Hán-Việt: LUNG GIẢ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.deaf person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.

    It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.

  • Deaf people can converse in sign language.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聾者 (ろうしゃ) — deaf person | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict