Kaori Dict

いびつ

ibitsu

Âm Hán-Việt: OAI

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từthường viết bằng kana

    1.distorted; crooked; irregular; warped

  2. danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kana

    2.oval; elliptical shape

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.round, wooden container for cooked rice

  4. danh từ

    4.oval coin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do you hate misshapen vegetables?

  • As children are known to emulate the values of adults, it is often pointed out such "education mamas" instill a warped sense of values in their children.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歪 (いびつ) — distorted; crooked; irregular; warped | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict