Kaori Dict

哺乳類

ほにゅうるい

honyuurui

Âm Hán-Việt: BÚ NHŨ LOẠI

Nghĩa

  1. danh từzoology

    1.mammal; mammalian

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.

    The whale is a very large mammal which lives in the sea.

  • Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.

    The whale is a very large mammal which lives in the sea.

  • A dolphin is a kind of mammal.

  • A whale is a mammal.

  • Humans are mammals.

  • A dolphin is a mammal.

  • Whales are classified as mammals.

  • A bat is not a bird, but a mammal.

  • Dolphins and whales are mammals.

  • The whale is not a fish but a mammal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

哺乳類 (ほにゅうるい) — mammal; mammalian | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict