のしを付ける
のしをつける
noshiwotsukeru
Cách viết khác: 熨斗を付ける
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
1.to happily give away; to be glad (to give, to get rid of)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あんな妹達でよければ、ノシをつけてさしあげますよ。
If those little brats of sisters are good enough I'll make a gift of them to you!