Kaori Dict

睨みつける

にらみつける

niramitsukeru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to glare at; to scowl at

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She glared at me with angry eyes.

  • He looked me in the eye.

  • My sister fixed me with an angry stare.

  • He looked sharply at me over his spectacles.

  • She froze me in her stare.

  • I glared at him with a blatant look of disapproval on my face.

  • Don't look so fiercely at me.

  • She scowled at the rude salesman.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

睨みつける (にらみつける) — to glare at; to scowl at | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict