祟る
たたる
tataru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to curse; to cast a spell; to haunt; to torment
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to cause a bad result; to bring about a negative outcome
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 触らぬ神に祟りなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.
Let sleeping dogs lie.
- 彼は不養生がたたって今入院している。
He neglected his health and now he's sick in bed.
- 長期にわたる深夜勤務がたたって彼は健康をひどく害してしまった。
Working so long on the graveyard shift made his health suffer badly.