篩に掛ける
ふるいにかける
furuinikakeru
Cách viết khác: ふるいに掛ける・篩にかける・篩いにかける
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
1.to sieve; to sift; to winnow; to separate (wheat from chaff)
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
2.to screen (candidates)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の最初の務めは資格のない志願者をふるいにかけることだった。
My first task was to screen out unqualified applicants.