Kaori Dict

縋りつく

すがりつく

sugaritsuku

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to cling to; to depend on; to embrace; to hug

Câu ví dụ · Tatoeba

  • During the Middle Ages, astronomers had clung to the theory of a Greek philosopher.

  • My daughter held on to my coat sleeve and would not let me go.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

縋りつく (すがりつく) — to cling to; to depend on; to embrace; to hug | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict