訃報
ふほう
fuhou
Âm Hán-Việt: PHÓ BÁO
意味Nghĩa
- danh từ
1.news of someone's death; obituary
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 全国民が王の訃報を聞き悲しんだ。
Khi nghe tin hoàng đế băng hà, thần dân của cả vương quốc đã vô cùng thương tiếc.
The whole nation was sad to hear that their king died.
- 突然の彼の訃報は私を驚かせた。
The news of his sudden death astounded me.