鑿
のみ
nomi
Âm Hán-Việt: TẠC
Cách đọc khác: ノミ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.chisel
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鑿と言えば槌。
When told to bring the chisel, also bring the mallet.
のみ
nomi
Âm Hán-Việt: TẠC
Cách đọc khác: ノミ
1.chisel
When told to bring the chisel, also bring the mallet.