灯る
ともる
tomoru
Cách viết khác: 点る · Cách đọc khác: とぼる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be lit (e.g. candle, lamp, light bulb); to be lighted; to be burning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは火の灯ったロウソクを右手に持っている。
Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.
Tom is holding a lit candle in his right hand.
- 窓に灯がともっていた。
There was a light burning in the window.
- 台所の明かりは一晩中、灯っていた。
The lights in the kitchen burned all night.