Kaori Dict

氷柱

つらら

tsurara

Âm Hán-Việt: BĂNG TRỤ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.icicle

  2. danh từ

    2.ice pillar (for cooling a room)

  3. danh từcổ

    3.ice

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Icicles hung from the roof.

  • Icicles hang from the roof of the house.

  • Icicles hung from the roof.

  • Icicles hang from the roof of the house.

  • Look! There's a big icicle being created.

  • A man was killed by a falling icicle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

氷柱 (つらら) — icicle | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict