Kaori Dict

セーター

seetaa

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.áo len
  1. danh từ

    1.sweater; jumper

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.

    Your sweater is on backwards.

  • Cô ấy đã mặc một chiếc áo len.

    She pulled her sweater on.

  • Hãy thử mặc chiếc áo len này xem.

    Try on this sweater.

  • Bạn đan xong cái áo len đó chưa?

    Have you finished knitting that sweater?

  • Tôi đã mua một chiếc áo len màu đỏ ở cửa hàng đó.

    I bought a red sweater at that shop.

  • Cho dù tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

    I complained, but they refused to take this sweater back.

  • This sweater will stand washing.

  • This sweater is warm.

  • You're wearing your sweater inside out.

  • What do you think of this sweater?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

セーター — áo len | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict